TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身轻如燕

shēnqīngrúyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身輕如燕

Âm Hán Việt THÂN KHINH NHƯ YẾN

身轻如燕 nghĩa là uyển chuyển như én.

Nghĩa của 身轻如燕

shēnqīngrúyàn

THÂN KHINH NHƯ YẾNCụm từphồn thể 身輕如燕
  1. Uyển chuyển như én (vận động viên hoặc cô gái đẹp)

Câu hỏi thường gặp

身轻如燕 nghĩa là gì?

身轻如燕 (shēnqīngrúyàn) nghĩa là uyển chuyển như én.

身轻如燕 đọc thế nào?

身轻如燕 đọc là shēnqīngrúyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 身轻如燕 là gì?

Âm Hán Việt của 身轻如燕 là "thân khinh như yến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.