TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

身高马大

shēngāomǎdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 身高馬大

Âm Hán Việt THÂN CAO MÃ ĐẠI

身高马大 nghĩa là cao, lớn.

Nghĩa của 身高马大

shēngāomǎdà

THÂN CAO MÃ ĐẠIphồn thể 身高馬大
  1. Cao
  2. Lớn

Câu hỏi thường gặp

身高马大 nghĩa là gì?

身高马大 (shēngāomǎdà) nghĩa là cao, lớn.

身高马大 đọc thế nào?

身高马大 đọc là shēngāomǎdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 身高马大 là gì?

Âm Hán Việt của 身高马大 là "thân cao mã đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.