TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲让

duǒràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲讓

Âm Hán Việt ĐÓA NHƯỢNG

躲让 nghĩa là tránh sang một bên, tránh đường.

Nghĩa của 躲让

duǒràng

ĐÓA NHƯỢNGĐộng từphồn thể 躲讓
  1. Tránh sang một bên (cho xe đi qua)
  2. Tránh đường
  3. Nhường đường

Câu hỏi thường gặp

躲让 nghĩa là gì?

躲让 (duǒràng) nghĩa là tránh sang một bên, tránh đường.

躲让 đọc thế nào?

躲让 đọc là duǒràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲让 là gì?

Âm Hán Việt của 躲让 là "đóa nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.