TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲躲藏藏

duǒduǒcángcáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÓA ĐÓA TÀNG TÀNG

躲躲藏藏 nghĩa là đang lẩn trốn.

Nghĩa của 躲躲藏藏

duǒduǒcángcáng

ĐÓA ĐÓA TÀNG TÀNG
  1. Đang lẩn trốn

Câu hỏi thường gặp

躲躲藏藏 nghĩa là gì?

躲躲藏藏 (duǒduǒcángcáng) nghĩa là đang lẩn trốn.

躲躲藏藏 đọc thế nào?

躲躲藏藏 đọc là duǒduǒcángcáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲躲藏藏 là gì?

Âm Hán Việt của 躲躲藏藏 là "đóa đóa tàng tàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.