TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲躲闪闪

duǒduǒshǎnshǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躲躲閃閃

Âm Hán Việt ĐÓA ĐÓA THIỂM THIỂM

躲躲闪闪 nghĩa là né tránh, lẩn tránh.

Nghĩa của 躲躲闪闪

duǒduǒshǎnshǎn

ĐÓA ĐÓA THIỂM THIỂMĐộng từphồn thể 躲躲閃閃
  1. Né tránh
  2. Lẩn tránh

Câu hỏi thường gặp

躲躲闪闪 nghĩa là gì?

躲躲闪闪 (duǒduǒshǎnshǎn) nghĩa là né tránh, lẩn tránh.

躲躲闪闪 đọc thế nào?

躲躲闪闪 đọc là duǒduǒshǎnshǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲躲闪闪 là gì?

Âm Hán Việt của 躲躲闪闪 là "đóa đóa thiểm thiểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.