TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

躲避

duǒbì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÓA TỴ

躲避 nghĩa là trốn, tránh né.

Nghĩa của 躲避

duǒbì

ĐÓA TỴĐộng từ
  1. Trốn
  2. Tránh né
  3. Lẩn tránh
  4. Tìm chỗ trú
  5. Tránh (khó khăn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 躲避

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

躲避 nghĩa là gì?

躲避 (duǒbì) nghĩa là trốn, tránh né.

躲避 đọc thế nào?

躲避 đọc là duǒbì (pinyin).

Âm Hán Việt của 躲避 là gì?

Âm Hán Việt của 躲避 là "đóa tỵ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.