duǒguòchūyī duǒbùguòshíwǔgiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 躲過初一,躲不過十五
躲过初一,躲不过十五 nghĩa là Xem 躲得过初一,躲不过十五 (duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ).
Nghĩa của 躲过初一,躲不过十五
duǒguòchūyī duǒbùguòshíwǔ
phồn thể 躲過初一,躲不過十五
Xem 躲得过初一,躲不过十五 (duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ)
Câu hỏi thường gặp
躲过初一,躲不过十五 nghĩa là gì?
躲过初一,躲不过十五 (duǒguòchūyī duǒbùguòshíwǔ) nghĩa là Xem 躲得过初一,躲不过十五 (duǒdeguòchūyī duǒbùguòshíwǔ).
躲过初一,躲不过十五 đọc thế nào?
躲过初一,躲不过十五 đọc là duǒguòchūyī duǒbùguòshíwǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.