TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

车房

chēfáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 車房

Âm Hán Việt XA PHÒNG

车房 nghĩa là nhà để xe, nhà xe.

Nghĩa của 车房

chēfáng

XA PHÒNGDanh từphồn thể 車房
  1. Nhà để xe
  2. Nhà xe
  3. cũ Phòng xe kéo

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 车房

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

车房 nghĩa là gì?

车房 (chēfáng) nghĩa là nhà để xe, nhà xe.

车房 đọc thế nào?

车房 đọc là chēfáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 车房 là gì?

Âm Hán Việt của 车房 là "xa phòng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.