Cửa xe; cửa sổ của phương tiện (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
车窗 nghĩa là gì?
车窗 (chēchuāng) nghĩa là cửa xe.
车窗 đọc thế nào?
车窗 đọc là chēchuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 车窗 là gì?
Âm Hán Việt của 车窗 là "xa song".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.