TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轩冕

xuānmiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軒冕

Âm Hán Việt HIÊN MIỆN

轩冕 nghĩa là người quyền quý, làm quan.

Nghĩa của 轩冕

xuānmiǎn

HIÊN MIỆNphồn thể 軒冕
  1. văn học Xe có rèm và mũ nghi lễ (biểu tượng của quan chức cấp cao); (bóng) người quyền quý
  2. văn học Làm quan

Câu hỏi thường gặp

轩冕 nghĩa là gì?

轩冕 (xuānmiǎn) nghĩa là người quyền quý, làm quan.

轩冕 đọc thế nào?

轩冕 đọc là xuānmiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轩冕 là gì?

Âm Hán Việt của 轩冕 là "hiên miện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.