TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轩掖

xuānyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軒掖

Âm Hán Việt HIÊN DỊCH

轩掖 nghĩa là nơi cấm địa.

Nghĩa của 轩掖

xuānyè

HIÊN DỊCHphồn thể 軒掖
  1. Nơi cấm địa

Câu hỏi thường gặp

轩掖 nghĩa là gì?

轩掖 (xuānyè) nghĩa là nơi cấm địa.

轩掖 đọc thế nào?

轩掖 đọc là xuānyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 轩掖 là gì?

Âm Hán Việt của 轩掖 là "hiên dịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.