TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转入地下

zhuǎnrùdìxià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉入地下

Âm Hán Việt CHUYỂN NHẬP ĐỊA HẠ

转入地下 nghĩa là Đi vào hoạt động bí mật.

Nghĩa của 转入地下

zhuǎnrùdìxià

CHUYỂN NHẬP ĐỊA HẠphồn thể 轉入地下
  1. Đi vào hoạt động bí mật
  2. Chuyển sang hoạt động ngầm

Câu hỏi thường gặp

转入地下 nghĩa là gì?

转入地下 (zhuǎnrùdìxià) nghĩa là Đi vào hoạt động bí mật.

转入地下 đọc thế nào?

转入地下 đọc là zhuǎnrùdìxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 转入地下 là gì?

Âm Hán Việt của 转入地下 là "chuyển nhập địa hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.