Chuyển lời lên bề mặt bằng tiếp xúc trực tiếp (như với decal)
Câu hỏi thường gặp
转写 nghĩa là gì?
转写 (zhuǎnxiě) nghĩa là chuyển tự, chép lại.
转写 đọc thế nào?
转写 đọc là zhuǎnxiě (pinyin).
Âm Hán Việt của 转写 là gì?
Âm Hán Việt của 转写 là "chuyển tả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.