TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转关系

zhuǎnguānxi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉關係

Âm Hán Việt CHUYỂN QUAN HỆ

转关系 nghĩa là chuyển công tác.

Nghĩa của 转关系

zhuǎnguānxi

CHUYỂN QUAN HỆphồn thể 轉關係
  1. Chuyển công tác (từ đơn vị này sang đơn vị khác)

Câu hỏi thường gặp

转关系 nghĩa là gì?

转关系 (zhuǎnguānxi) nghĩa là chuyển công tác.

转关系 đọc thế nào?

转关系 đọc là zhuǎnguānxi (pinyin).

Âm Hán Việt của 转关系 là gì?

Âm Hán Việt của 转关系 là "chuyển quan hệ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.