TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转动

zhuàndòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉動

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐỘNG

转动 nghĩa là xoay quanh trục, quay vòng.

Nghĩa của 转动

zhuàndòng

CHUYỂN ĐỘNGĐộng từphồn thể 轉動
  1. Xoay quanh trục
  2. Quay vòng
  3. Xoay
  4. Chuyển động tròn
  5. Chuyển động xoay tròn

zhuǎndòng

CHUYỂN ĐỘNGĐộng từphồn thể 轉動
  1. Xoay thứ gì đó
  2. Quay

Câu hỏi thường gặp

转动 nghĩa là gì?

转动 (zhuàndòng, zhuǎndòng) nghĩa là xoay quanh trục, quay vòng.

转动 đọc thế nào?

转动 đọc là zhuàndòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转动 là gì?

Âm Hán Việt của 转动 là "chuyển động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.