TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转剧

zhuǎnjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉劇

Âm Hán Việt CHUYỂN KỊCH

转剧 nghĩa là trở nên nghiêm trọng, làm trầm trọng hơn.

Nghĩa của 转剧

zhuǎnjù

CHUYỂN KỊCHphồn thể 轉劇
  1. Trở nên nghiêm trọng
  2. Làm trầm trọng hơn

Câu hỏi thường gặp

转剧 nghĩa là gì?

转剧 (zhuǎnjù) nghĩa là trở nên nghiêm trọng, làm trầm trọng hơn.

转剧 đọc thế nào?

转剧 đọc là zhuǎnjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 转剧 là gì?

Âm Hán Việt của 转剧 là "chuyển kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.