TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转化

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhuǎnhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉化

Âm Hán Việt CHUYỂN HÓA

转化 nghĩa là thay đổi, chuyển, chuyển dạng.

Nghĩa của 转化

zhuǎnhuà

CHUYỂN HÓAĐộng từ, Danh từphồn thể 轉化
  1. Thay đổi; chuyển; chuyển đổi
  2. di truyền học Chuyển dạng
  3. hóa học Đồng phân hóa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转化

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

转化 nghĩa là gì?

转化 (zhuǎnhuà) nghĩa là thay đổi, chuyển, chuyển dạng.

转化 đọc thế nào?

转化 đọc là zhuǎnhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 转化 là gì?

Âm Hán Việt của 转化 là "chuyển hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.