TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转动惯量

zhuǎndòngguànliàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉動慣量

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐỘNG QUÁN LƯỢNG

转动惯量 nghĩa là mômen quán tính.

Nghĩa của 转动惯量

zhuǎndòngguànliàng

CHUYỂN ĐỘNG QUÁN LƯỢNGDanh từphồn thể 轉動慣量
  1. Mômen quán tính (cơ học)

Câu hỏi thường gặp

转动惯量 nghĩa là gì?

转动惯量 (zhuǎndòngguànliàng) nghĩa là mômen quán tính.

转动惯量 đọc thế nào?

转动惯量 đọc là zhuǎndòngguànliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转动惯量 là gì?

Âm Hán Việt của 转动惯量 là "chuyển động quán lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.