TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转变立场

zhuǎnbiànlìchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉變立場

Âm Hán Việt CHUYỂN BIẾN LẬP TRƯỜNG

转变立场 nghĩa là thay đổi lập trường, thay đổi quan điểm.

Nghĩa của 转变立场

zhuǎnbiànlìchǎng

CHUYỂN BIẾN LẬP TRƯỜNGphồn thể 轉變立場
  1. Thay đổi lập trường
  2. Thay đổi quan điểm

Câu hỏi thường gặp

转变立场 nghĩa là gì?

转变立场 (zhuǎnbiànlìchǎng) nghĩa là thay đổi lập trường, thay đổi quan điểm.

转变立场 đọc thế nào?

转变立场 đọc là zhuǎnbiànlìchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 转变立场 là gì?

Âm Hán Việt của 转变立场 là "chuyển biến lập trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.