转型
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 轉型
转型 nghĩa là chuyển đổi, biến đổi, cập nhật.
Nghĩa của 转型
zhuǎnxíng
CHUYỂN HÌNHĐộng từphồn thể 轉型- Trải qua thay đổi căn bản; chuyển đổi; biến đổi
- Cập nhật (sang mẫu sản phẩm mới)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转型
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
转型 nghĩa là gì?
转型 (zhuǎnxíng) nghĩa là chuyển đổi, biến đổi, cập nhật.
转型 đọc thế nào?
转型 đọc là zhuǎnxíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 转型 là gì?
Âm Hán Việt của 转型 là "chuyển hình".