TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转托

zhuǎntuō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉托

Âm Hán Việt CHUYỂN THÁC

转托 nghĩa là chuyển giao nhiệm vụ, ủy thác công việc.

Nghĩa của 转托

zhuǎntuō

CHUYỂN THÁCphồn thể 轉托
  1. Chuyển giao nhiệm vụ
  2. Ủy thác công việc
  3. Đùn đẩy trách nhiệm

Câu hỏi thường gặp

转托 nghĩa là gì?

转托 (zhuǎntuō) nghĩa là chuyển giao nhiệm vụ, ủy thác công việc.

转托 đọc thế nào?

转托 đọc là zhuǎntuō (pinyin).

Âm Hán Việt của 转托 là gì?

Âm Hán Việt của 转托 là "chuyển thác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.