转托 nghĩa là chuyển giao nhiệm vụ, ủy thác công việc.
Nghĩa của 转托
zhuǎntuō
CHUYỂN THÁCphồn thể 轉托
Chuyển giao nhiệm vụ
Ủy thác công việc
Đùn đẩy trách nhiệm
Câu hỏi thường gặp
转托 nghĩa là gì?
转托 (zhuǎntuō) nghĩa là chuyển giao nhiệm vụ, ủy thác công việc.
转托 đọc thế nào?
转托 đọc là zhuǎntuō (pinyin).
Âm Hán Việt của 转托 là gì?
Âm Hán Việt của 转托 là "chuyển thác".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.