TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转折点

zhuǎnzhédiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉折點

Âm Hán Việt CHUYỂN CHIẾT ĐIỂM

转折点 nghĩa là điểm chuyển ngoặt, điểm bùng phát.

Nghĩa của 转折点

zhuǎnzhédiǎn

CHUYỂN CHIẾT ĐIỂMDanh từphồn thể 轉折點
  1. Điểm chuyển ngoặt
  2. Điểm bùng phát

Câu hỏi thường gặp

转折点 nghĩa là gì?

转折点 (zhuǎnzhédiǎn) nghĩa là điểm chuyển ngoặt, điểm bùng phát.

转折点 đọc thế nào?

转折点 đọc là zhuǎnzhédiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转折点 là gì?

Âm Hán Việt của 转折点 là "chuyển chiết điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.