TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转换

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zhuǎnhuàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉換

Âm Hán Việt CHUYỂN HOÁN

转换 nghĩa là thay đổi, chuyển.

Nghĩa của 转换

zhuǎnhuàn

CHUYỂN HOÁNĐộng từphồn thể 轉換
  1. Thay đổi
  2. Chuyển
  3. Đổi
  4. Biến đổi

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转换

Đồng nghĩa

Từ ghép có 转换

Câu hỏi thường gặp

转换 nghĩa là gì?

转换 (zhuǎnhuàn) nghĩa là thay đổi, chuyển.

转换 đọc thế nào?

转换 đọc là zhuǎnhuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转换 là gì?

Âm Hán Việt của 转换 là "chuyển hoán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.