转换
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 轉換
转换 nghĩa là thay đổi, chuyển.
Nghĩa của 转换
zhuǎnhuàn
CHUYỂN HOÁNĐộng từphồn thể 轉換- Thay đổi
- Chuyển
- Đổi
- Biến đổi
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转换
Đồng nghĩa
Từ ghép có 转换
Câu hỏi thường gặp
转换 nghĩa là gì?
转换 (zhuǎnhuàn) nghĩa là thay đổi, chuyển.
转换 đọc thế nào?
转换 đọc là zhuǎnhuàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 转换 là gì?
Âm Hán Việt của 转换 là "chuyển hoán".