转移安置 (zhuǎnyí'ānzhì) nghĩa là tái định cư, sơ tán.
转移安置 đọc thế nào?
转移安置 đọc là zhuǎnyí'ānzhì (pinyin).
Âm Hán Việt của 转移安置 là gì?
Âm Hán Việt của 转移安置 là "chuyển di an trí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.