TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转移阵地

zhuǎnyízhèndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉移陣地

Âm Hán Việt CHUYỂN DI TRẬN ĐỊA

转移阵地 nghĩa là di chuyển căn cứ, tái định vị.

Nghĩa của 转移阵地

zhuǎnyízhèndì

CHUYỂN DI TRẬN ĐỊAphồn thể 轉移陣地
  1. Di chuyển căn cứ (hoạt động)
  2. Tái định vị
  3. Tái bố trí

Câu hỏi thường gặp

转移阵地 nghĩa là gì?

转移阵地 (zhuǎnyízhèndì) nghĩa là di chuyển căn cứ, tái định vị.

转移阵地 đọc thế nào?

转移阵地 đọc là zhuǎnyízhèndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 转移阵地 là gì?

Âm Hán Việt của 转移阵地 là "chuyển di trận địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.