转身
HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 轉身
转身 nghĩa là quay lại, đổi hướng.
Nghĩa của 转身
zhuǎnshēn
CHUYỂN THÂNĐộng từ, Phó từphồn thể 轉身- người Quay lại
- Đổi hướng
- quả phụ, cổ Tái hôn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转身
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
转身 nghĩa là gì?
转身 (zhuǎnshēn) nghĩa là quay lại, đổi hướng.
转身 đọc thế nào?
转身 đọc là zhuǎnshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 转身 là gì?
Âm Hán Việt của 转身 là "chuyển thân".