TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转身

HSK 3.0 cấp 6 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
zhuǎnshēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉身

Âm Hán Việt CHUYỂN THÂN

转身 nghĩa là quay lại, đổi hướng.

Nghĩa của 转身

zhuǎnshēn

CHUYỂN THÂNĐộng từ, Phó từphồn thể 轉身
  1. người Quay lại
  2. Đổi hướng
  3. quả phụ, cổ Tái hôn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转身

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

转身 nghĩa là gì?

转身 (zhuǎnshēn) nghĩa là quay lại, đổi hướng.

转身 đọc thế nào?

转身 đọc là zhuǎnshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 转身 là gì?

Âm Hán Việt của 转身 là "chuyển thân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.