TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

转达

zhuǎndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轉達

Âm Hán Việt CHUYỂN ĐẠT

转达 nghĩa là truyền đạt, chuyển lời.

Nghĩa của 转达

zhuǎndá

CHUYỂN ĐẠTĐộng từphồn thể 轉達
  1. Truyền đạt
  2. Chuyển lời
  3. Giao tiếp

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 转达

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

转达 nghĩa là gì?

转达 (zhuǎndá) nghĩa là truyền đạt, chuyển lời.

转达 đọc thế nào?

转达 đọc là zhuǎndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 转达 là gì?

Âm Hán Việt của 转达 là "chuyển đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.