TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮任

lúnrèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪任

轮任 nghĩa là bổ nhiệm luân phiên.

Nghĩa của 轮任

lúnrèn

phồn thể 輪任
  1. Bổ nhiệm luân phiên (ví dụ: chủ tịch EU)

Câu hỏi thường gặp

轮任 nghĩa là gì?

轮任 (lúnrèn) nghĩa là bổ nhiệm luân phiên.

轮任 đọc thế nào?

轮任 đọc là lúnrèn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.