轮
HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輪
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: luân
轮 nghĩa là bánh xe, đĩa, chuyến tàu hơi nước.
Nghĩa của 轮
lún
LUÂNDanh từphồn thể 輪- Bánh xe; đĩa; vòng
- Chuyến tàu hơi nước
- Thay phiên; xoay vòng
- Lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮
Đồng nghĩa
Từ ghép có 轮
Thành ngữ có 轮
Câu hỏi thường gặp
轮 nghĩa là gì?
轮 (lún) nghĩa là bánh xe, đĩa, chuyến tàu hơi nước.
轮 đọc thế nào?
轮 đọc là lún (pinyin).
Âm Hán Việt của 轮 là gì?
Âm Hán Việt của 轮 là "luân".