TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮

HSK 3.0 cấp 6 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
lún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪

Âm Hán Việt LUÂN
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: luân

轮 nghĩa là bánh xe, đĩa, chuyến tàu hơi nước.

Nghĩa của 轮

lún

LUÂNDanh từphồn thể 輪
  1. Bánh xe; đĩa; vòng
  2. Chuyến tàu hơi nước
  3. Thay phiên; xoay vòng
  4. Lượng từ cho các vật tròn lớn: đĩa, hoặc sự kiện lặp lại: vòng, lượt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮

Đồng nghĩa

Từ ghép có 轮

Thành ngữ có 轮

Câu hỏi thường gặp

轮 nghĩa là gì?

轮 (lún) nghĩa là bánh xe, đĩa, chuyến tàu hơi nước.

轮 đọc thế nào?

轮 đọc là lún (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮 là gì?

Âm Hán Việt của 轮 là "luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.