TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮奸

lúnjiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪姦

Âm Hán Việt LUÂN GIAN

轮奸 nghĩa là hiếp dâm tập thể.

Nghĩa của 轮奸

lúnjiān

LUÂN GIANĐộng từphồn thể 輪姦
  1. Hiếp dâm tập thể

Câu hỏi thường gặp

轮奸 nghĩa là gì?

轮奸 (lúnjiān) nghĩa là hiếp dâm tập thể.

轮奸 đọc thế nào?

轮奸 đọc là lúnjiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮奸 là gì?

Âm Hán Việt của 轮奸 là "luân gian".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.