轮子
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輪子
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
轮子 nghĩa là bánh xe.
Nghĩa của 轮子
lúnzi
LUÂN TỬDanh từphồn thể 輪子- Bánh xe
- miệt thị Người tập Pháp Luân Công
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮子
Đồng nghĩa
Từ ghép có 轮子
Câu hỏi thường gặp
轮子 nghĩa là gì?
轮子 (lúnzi) nghĩa là bánh xe.
轮子 đọc thế nào?
轮子 đọc là lúnzi (pinyin).
Âm Hán Việt của 轮子 là gì?
Âm Hán Việt của 轮子 là "luân tử".