TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮子

lúnzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪子

Âm Hán Việt LUÂN TỬ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

轮子 nghĩa là bánh xe.

Nghĩa của 轮子

lúnzi

LUÂN TỬDanh từphồn thể 輪子
  1. Bánh xe
  2. miệt thị Người tập Pháp Luân Công

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轮子

Đồng nghĩa

Từ ghép có 轮子

Câu hỏi thường gặp

轮子 nghĩa là gì?

轮子 (lúnzi) nghĩa là bánh xe.

轮子 đọc thế nào?

轮子 đọc là lúnzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮子 là gì?

Âm Hán Việt của 轮子 là "luân tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.