TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轮询

lúnxún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輪詢

Âm Hán Việt LUÂN TUÂN

轮询 nghĩa là thăm dò.

Nghĩa của 轮询

lúnxún

LUÂN TUÂNĐộng từphồn thể 輪詢
  1. tin học Thăm dò

Câu hỏi thường gặp

轮询 nghĩa là gì?

轮询 (lúnxún) nghĩa là thăm dò.

轮询 đọc thế nào?

轮询 đọc là lúnxún (pinyin).

Âm Hán Việt của 轮询 là gì?

Âm Hán Việt của 轮询 là "luân tuân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.