TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软体

ruǎntǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟體

Âm Hán Việt NHUYỄN THỂ
Lượng từ đi kèm: 个 (gè), 套 (tào)

软体 nghĩa là cơ thể mềm, phần mềm.

Nghĩa của 软体

ruǎntǐ

NHUYỄN THỂTính từ, Danh từphồn thể 軟體
  1. của động vật Cơ thể mềm
  2. Đài Loan Phần mềm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 软体

Đồng nghĩa

Từ ghép có 软体

Câu hỏi thường gặp

软体 nghĩa là gì?

软体 (ruǎntǐ) nghĩa là cơ thể mềm, phần mềm.

软体 đọc thế nào?

软体 đọc là ruǎntǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 软体 là gì?

Âm Hán Việt của 软体 là "nhuyễn thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.