TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软钉子

ruǎndīngzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟釘子

Âm Hán Việt NHUYỄN ĐINH TỬ

软钉子 nghĩa là đinh mềm.

Nghĩa của 软钉子

ruǎndīngzi

NHUYỄN ĐINH TỬphồn thể 軟釘子
  1. nghĩa đen Đinh mềm
  2. nghĩa bóng Từ chối hoặc đáp trả khéo léo

Câu hỏi thường gặp

软钉子 nghĩa là gì?

软钉子 (ruǎndīngzi) nghĩa là đinh mềm.

软钉子 đọc thế nào?

软钉子 đọc là ruǎndīngzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 软钉子 là gì?

Âm Hán Việt của 软钉子 là "nhuyễn đinh tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.