TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软饭男

ruǎnfànnán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟飯男

Âm Hán Việt NHUYỄN PHẠN NAM

软饭男 nghĩa là Người đàn ông được bao nuôi.

Nghĩa của 软饭男

ruǎnfànnán

NHUYỄN PHẠN NAMDanh từphồn thể 軟飯男
  1. Người đàn ông được bao nuôi

Câu hỏi thường gặp

软饭男 nghĩa là gì?

软饭男 (ruǎnfànnán) nghĩa là Người đàn ông được bao nuôi.

软饭男 đọc thế nào?

软饭男 đọc là ruǎnfànnán (pinyin).

Âm Hán Việt của 软饭男 là gì?

Âm Hán Việt của 软饭男 là "nhuyễn phạn nam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.