软饭男 (ruǎnfànnán) nghĩa là Người đàn ông được bao nuôi.
软饭男 đọc thế nào?
软饭男 đọc là ruǎnfànnán (pinyin).
Âm Hán Việt của 软饭男 là gì?
Âm Hán Việt của 软饭男 là "nhuyễn phạn nam".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.