TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

软骨

ruǎngǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軟骨

Âm Hán Việt NHUYỄN CỐT

软骨 nghĩa là sụn.

Nghĩa của 软骨

ruǎngǔ

NHUYỄN CỐTDanh từphồn thể 軟骨
  1. Sụn

Từ ghép có 软骨

Câu hỏi thường gặp

软骨 nghĩa là gì?

软骨 (ruǎngǔ) nghĩa là sụn.

软骨 đọc thế nào?

软骨 đọc là ruǎngǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 软骨 là gì?

Âm Hán Việt của 软骨 là "nhuyễn cốt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.