软骨
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 軟骨
软骨 nghĩa là sụn.
Nghĩa của 软骨
ruǎngǔ
NHUYỄN CỐTDanh từphồn thể 軟骨- Sụn
Từ ghép có 软骨
Câu hỏi thường gặp
软骨 nghĩa là gì?
软骨 (ruǎngǔ) nghĩa là sụn.
软骨 đọc thế nào?
软骨 đọc là ruǎngǔ (pinyin).
Âm Hán Việt của 软骨 là gì?
Âm Hán Việt của 软骨 là "nhuyễn cốt".