TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轸方

zhěnfāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軫方

Âm Hán Việt CHẨN PHƯƠNG

轸方 nghĩa là vuông, vuông vắn.

Nghĩa của 轸方

zhěnfāng

CHẨN PHƯƠNGphồn thể 軫方
  1. Vuông
  2. Vuông vắn

Câu hỏi thường gặp

轸方 nghĩa là gì?

轸方 (zhěnfāng) nghĩa là vuông, vuông vắn.

轸方 đọc thế nào?

轸方 đọc là zhěnfāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轸方 là gì?

Âm Hán Việt của 轸方 là "chẩn phương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.