TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轺

yáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 軺

Âm Hán Việt DIÊU
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: diêu, thiều, dao

轺 nghĩa là xe nhẹ.

Nghĩa của 轺

yáo

DIÊUphồn thể 軺
  1. Xe nhẹ

Câu hỏi thường gặp

轺 nghĩa là gì?

轺 (yáo) nghĩa là xe nhẹ.

轺 đọc thế nào?

轺 đọc là yáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 轺 là gì?

Âm Hán Việt của 轺 là "diêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.