TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轹

lì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 轢

Âm Hán Việt LỊCH
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: lịch, thước

轹 nghĩa là bắt nạt, vết bánh xe.

Nghĩa của 轹

lì

LỊCHphồn thể 轢
  1. Bắt nạt
  2. Vết bánh xe

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轹 nghĩa là gì?

轹 (lì) nghĩa là bắt nạt, vết bánh xe.

轹 đọc thế nào?

轹 đọc là lì (pinyin).

Âm Hán Việt của 轹 là gì?

Âm Hán Việt của 轹 là "lịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.