TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
qīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕

Âm Hán Việt KHINH
Bộ thủ: 车 (xa) · bộ số 159 Số nét: 9 Cấu tạo: ⿰车𢀖 Mọi âm Hán Việt của chữ: khinh, khánh

轻 nghĩa là nhẹ, dễ.

Nghĩa của 轻

qīng

KHINHphồn thể 輕
  1. Nhẹ
  2. Dễ
  3. Dịu dàng
  4. Mềm mại
  5. Khinh suất
  6. Không quan trọng
  7. Hời hợt
  8. Ít số lượng
  9. Không nhấn mạnh
  10. Trung lập
  11. Coi thường

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻

Trái nghĩa

Từ ghép có 轻

Thành ngữ có 轻

  • 举足轻重 — Đóng vai trò quan trọng
  • 轻而易举 — Dễ dàng
  • 轻描淡写 — Giảm nhẹ
  • 年轻力壮 — Trẻ và khỏe
  • 轻举妄动 — Hành động mù quáng không suy nghĩ
  • 无足轻重 — Không quan trọng
  • 轻手轻脚 — Nhẹ nhàng và yên lặng
  • 轻重缓急 — Nhẹ hay quan trọng, khẩn cấp hay không khẩn cấp (thành ngữ); xử lý việc quan trọng trước
  • 年轻气盛 — Đầy sức sống tuổi trẻ
  • 重男轻女 — Coi trọng nam giới và xem nhẹ nữ giới
  • 驾轻就熟 — Lái nhẹ nhàng trên con đường quen thuộc (thành ngữ); nghĩa bóng: kinh nghiệm giúp tiến triển dễ dàng
  • 头重脚轻 — Nặng đầu nhẹ chân
  • 不知轻重 — Không biết cái gì quan trọng (thành ngữ); không đánh giá được tầm quan trọng
  • 人微言轻 — Ý kiến của người thấp kém thì không đáng kể
  • 轻车熟路 — Lái cỗ xe nhẹ trên con đường quen thuộc
  • 避重就轻 — Tránh điều quan trọng và tập trung vào chuyện nhỏ
  • 轻于鸿毛 — Nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể
  • 文人相轻 — Người làm văn thường coi thường lẫn nhau
  • 轻声细语 — Nói chuyện nhẹ nhàng
  • 自轻自贱 — Tự hạ thấp bản thân

Câu hỏi thường gặp

轻 nghĩa là gì?

轻 (qīng) nghĩa là nhẹ, dễ.

轻 đọc thế nào?

轻 đọc là qīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻 là gì?

Âm Hán Việt của 轻 là "khinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.