TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻举妄动

qīngjǔwàngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕舉妄動

Âm Hán Việt KHINH CỬ VỌNG ĐỘNG

轻举妄动 nghĩa là Hành động mù quáng không suy nghĩ.

Nghĩa của 轻举妄动

qīngjǔwàngdòng

KHINH CỬ VỌNG ĐỘNGphồn thể 輕舉妄動
  1. thành ngữ Hành động mù quáng không suy nghĩ

Câu hỏi thường gặp

轻举妄动 nghĩa là gì?

轻举妄动 (qīngjǔwàngdòng) nghĩa là Hành động mù quáng không suy nghĩ.

轻举妄动 đọc thế nào?

轻举妄动 đọc là qīngjǔwàngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻举妄动 là gì?

Âm Hán Việt của 轻举妄动 là "khinh cử vọng động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.