TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻于鸿毛

qīngyúhóngmáo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕於鴻毛

Âm Hán Việt KHINH VU HỒNG MAO

轻于鸿毛 nghĩa là nhẹ như lông ngỗng, không đáng kể, không quan trọng.

Nghĩa của 轻于鸿毛

qīngyúhóngmáo

KHINH VU HỒNG MAOCụm từphồn thể 輕於鴻毛
  1. Nhẹ như lông ngỗng (thành ngữ); không đáng kể
  2. Không quan trọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻于鸿毛

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻于鸿毛 nghĩa là gì?

轻于鸿毛 (qīngyúhóngmáo) nghĩa là nhẹ như lông ngỗng, không đáng kể, không quan trọng.

轻于鸿毛 đọc thế nào?

轻于鸿毛 đọc là qīngyúhóngmáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻于鸿毛 là gì?

Âm Hán Việt của 轻于鸿毛 là "khinh vu hồng mao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.