TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻伤

qīngshāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕傷

Âm Hán Việt KHINH THƯƠNG

轻伤 nghĩa là bị thương nhẹ, chấn thương nhẹ.

Nghĩa của 轻伤

qīngshāng

KHINH THƯƠNGDanh từphồn thể 輕傷
  1. Bị thương nhẹ
  2. Chấn thương nhẹ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻伤

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻伤 nghĩa là gì?

轻伤 (qīngshāng) nghĩa là bị thương nhẹ, chấn thương nhẹ.

轻伤 đọc thế nào?

轻伤 đọc là qīngshāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻伤 là gì?

Âm Hán Việt của 轻伤 là "khinh thương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.