TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻信

qīngxìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕信

Âm Hán Việt KHINH TÍN

轻信 nghĩa là dễ dàng tin tưởng, cả tin, nhẹ dạ, dễ tin người.

Nghĩa của 轻信

qīngxìn

KHINH TÍNĐộng từphồn thể 輕信
  1. Dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ
    • 女人别轻信男人的承诺con gái đừng nên cả tin những lời hứa của con trai
  2. Nhẹ dạ, dễ tin người

Câu hỏi thường gặp

轻信 nghĩa là gì?

轻信 (qīngxìn) nghĩa là dễ dàng tin tưởng, cả tin, nhẹ dạ, dễ tin người.

轻信 đọc thế nào?

轻信 đọc là qīngxìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻信 là gì?

Âm Hán Việt của 轻信 là "khinh tín".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.