轻信
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 輕信
轻信 nghĩa là dễ dàng tin tưởng, cả tin, nhẹ dạ, dễ tin người.
Nghĩa của 轻信
qīngxìn
KHINH TÍNĐộng từphồn thể 輕信- Dễ dàng tin tưởng; cả tin; ngây thơ
- 女人别轻信男人的承诺con gái đừng nên cả tin những lời hứa của con trai
- Nhẹ dạ, dễ tin người
Câu hỏi thường gặp
轻信 nghĩa là gì?
轻信 (qīngxìn) nghĩa là dễ dàng tin tưởng, cả tin, nhẹ dạ, dễ tin người.
轻信 đọc thế nào?
轻信 đọc là qīngxìn (pinyin).
Âm Hán Việt của 轻信 là gì?
Âm Hán Việt của 轻信 là "khinh tín".