TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻击区

qīngjīqū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕擊區

Âm Hán Việt KHINH KÍCH KHU

轻击区 nghĩa là khu gạt bóng.

Nghĩa của 轻击区

qīngjīqū

KHINH KÍCH KHUphồn thể 輕擊區
  1. Khu gạt bóng (golf)

Câu hỏi thường gặp

轻击区 nghĩa là gì?

轻击区 (qīngjīqū) nghĩa là khu gạt bóng.

轻击区 đọc thế nào?

轻击区 đọc là qīngjīqū (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻击区 là gì?

Âm Hán Việt của 轻击区 là "khinh kích khu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.