TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻型轨道交通

qīngxíngguǐdàojiāotōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕型軌道交通

Âm Hán Việt KHINH HÌNH QUỸ ĐẠO GIAO THÔNG

轻型轨道交通 nghĩa là đường sắt nhẹ, hệ thống giao thông.

Nghĩa của 轻型轨道交通

qīngxíngguǐdàojiāotōng

KHINH HÌNH QUỸ ĐẠO GIAO THÔNGphồn thể 輕型軌道交通
  1. Đường sắt nhẹ
  2. Hệ thống giao thông (ngầm, mặt đất hoặc trên cao)
  3. Xe điện
  4. Ngầm
  5. Viết tắt của 轻轨 (qīngguǐ)

Câu hỏi thường gặp

轻型轨道交通 nghĩa là gì?

轻型轨道交通 (qīngxíngguǐdàojiāotōng) nghĩa là đường sắt nhẹ, hệ thống giao thông.

轻型轨道交通 đọc thế nào?

轻型轨道交通 đọc là qīngxíngguǐdàojiāotōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻型轨道交通 là gì?

Âm Hán Việt của 轻型轨道交通 là "khinh hình quỹ đạo giao thông".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.