TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻巧

qīngqiǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕巧

Âm Hán Việt KHINH XẢO

轻巧 nghĩa là khéo léo, thành thạo.

Nghĩa của 轻巧

qīngqiǎo

KHINH XẢOTính từphồn thể 輕巧
  1. Khéo léo
  2. Thành thạo
  3. Dễ dàng
  4. Nhẹ và dễ sử dụng
  5. Nhanh nhẹn
  6. Linh hoạt
  7. Mềm mại
  8. Duyên dáng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻巧

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻巧 nghĩa là gì?

轻巧 (qīngqiǎo) nghĩa là khéo léo, thành thạo.

轻巧 đọc thế nào?

轻巧 đọc là qīngqiǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻巧 là gì?

Âm Hán Việt của 轻巧 là "khinh xảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.