TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻度

qīngdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕度

Âm Hán Việt KHINH ĐỘ

轻度 nghĩa là nhẹ.

Nghĩa của 轻度

qīngdù

KHINH ĐỘphồn thể 輕度
  1. Nhẹ (triệu chứng, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

轻度 nghĩa là gì?

轻度 (qīngdù) nghĩa là nhẹ.

轻度 đọc thế nào?

轻度 đọc là qīngdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻度 là gì?

Âm Hán Việt của 轻度 là "khinh độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.