TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻微

qīngwēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕微

Âm Hán Việt KHINH VI

轻微 nghĩa là nhẹ, nhỏ nhặt.

Nghĩa của 轻微

qīngwēi

KHINH VITính từphồn thể 輕微
  1. Nhẹ
  2. Nhỏ nhặt
  3. Không đáng kể
  4. Ở mức độ nhỏ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 轻微

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

轻微 nghĩa là gì?

轻微 (qīngwēi) nghĩa là nhẹ, nhỏ nhặt.

轻微 đọc thế nào?

轻微 đọc là qīngwēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻微 là gì?

Âm Hán Việt của 轻微 là "khinh vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.