TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

轻捷

qīngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 輕捷

Âm Hán Việt KHINH TIỆP

轻捷 nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi.

Nghĩa của 轻捷

qīngjié

KHINH TIỆPTính từphồn thể 輕捷
  1. Nhanh nhẹn
  2. Lanh lợi
  3. Linh hoạt

Câu hỏi thường gặp

轻捷 nghĩa là gì?

轻捷 (qīngjié) nghĩa là nhanh nhẹn, lanh lợi.

轻捷 đọc thế nào?

轻捷 đọc là qīngjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 轻捷 là gì?

Âm Hán Việt của 轻捷 là "khinh tiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.